teemful Nghe giọng máy của trình duyệt teemful nghĩa là đầy, đầy ứ. Nghĩa của teemful Tính từ Đầy, đầy ứ, nhiều, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc. Dạng từ của teemful So sánh hơnmore teemfulSo sánh nhấtmost teemful Câu hỏi thường gặp teemful nghĩa là gì?teemful (tính từ) nghĩa là đầy, đầy ứ.