TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teenager

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtiːnˌeɪ̯d͡ʒə/ US/ˈtinˌeɪdʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

teenager nghĩa là cách viết khác, thanh thiếu niên, thiếu niên.

Nghĩa của teenager

Danh từ

  1. Cách viết khác: teener.
  2. Thanh thiếu niên

Dạng từ của teenager

Số nhiềuteenagers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teenager

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với teenager

  • Can you remember the time we visited Tom when he was still a teenager? Anh có thể nhớ lần chúng ta đã thăm Tom lúc đó anh ấy vẫn còn là một thanh thiếu niên không?
  • Teenagers often argue with their parents. Thiếu niên thường cãi lại cha mẹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

teenager nghĩa là gì?

teenager (danh từ) nghĩa là cách viết khác, thanh thiếu niên, thiếu niên.

teenager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teenager: giọng Anh (UK) /ˈtiːnˌeɪ̯d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈtinˌeɪdʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.