TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teen

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtiːn/ US/ˈtiːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của teen

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của teen

Số nhiềuteens
Ngôi thứ ba số ítteens
Hiện tại phân từ (-ing)teening
Quá khứ phân từteened
Quá khứteened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teen

Đồng nghĩa

Họ từ của teen

Câu ví dụ với teen

  • Teen pregnancy carries a high risk of maternal mortality. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.