teen
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtiːn/
US/ˈtiːn/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của teen
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của teen
| Số nhiều | teens |
| Ngôi thứ ba số ít | teens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | teening |
| Quá khứ phân từ | teened |
| Quá khứ | teened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teen
Đồng nghĩa
Họ từ của teen
Câu ví dụ với teen
- Teen pregnancy carries a high risk of maternal mortality. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).