TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teensy

UK/ˈtiːn.si/ US/ˈtin.si/ giọng máy của trình duyệt

teensy nghĩa là thgt nhỏ xíu, bé tí.

Nghĩa của teensy

Tính từ

  1. Thgt nhỏ xíu, bé tí, tí xíu.

Dạng từ của teensy

So sánh hơnteensier
So sánh nhấtteensiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teensy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

teensy nghĩa là gì?

teensy (tính từ) nghĩa là thgt nhỏ xíu, bé tí.

teensy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teensy: giọng Anh (UK) /ˈtiːn.si/, giọng Mỹ (US) /ˈtin.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.