teensy
UK/ˈtiːn.si/
US/ˈtin.si/
giọng máy của trình duyệt
teensy nghĩa là thgt nhỏ xíu, bé tí.
Nghĩa của teensy
Tính từ
- Thgt nhỏ xíu, bé tí, tí xíu.
Dạng từ của teensy
| So sánh hơn | teensier |
| So sánh nhất | teensiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teensy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
teensy nghĩa là gì?
teensy (tính từ) nghĩa là thgt nhỏ xíu, bé tí.
teensy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teensy: giọng Anh (UK) /ˈtiːn.si/, giọng Mỹ (US) /ˈtin.si/.