TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teethe

UK/tiːð/ US/tiːð/ giọng máy của trình duyệt

teethe nghĩa là mọc răng.

Nghĩa của teethe

Nội động từ

  1. Mọc răng.

Dạng từ của teethe

Ngôi thứ ba số ítteethes
Hiện tại phân từ (-ing)teething
Quá khứ phân từteethed
Quá khứteethed

Họ từ của teethe

Câu hỏi thường gặp

teethe nghĩa là gì?

teethe (nội động từ) nghĩa là mọc răng.

teethe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teethe: giọng Anh (UK) /tiːð/, giọng Mỹ (US) /tiːð/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.