teethe
UK/tiːð/
US/tiːð/
giọng máy của trình duyệt
teethe nghĩa là mọc răng.
Nghĩa của teethe
Nội động từ
- Mọc răng.
Dạng từ của teethe
| Ngôi thứ ba số ít | teethes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | teething |
| Quá khứ phân từ | teethed |
| Quá khứ | teethed |
Họ từ của teethe
Câu hỏi thường gặp
teethe nghĩa là gì?
teethe (nội động từ) nghĩa là mọc răng.
teethe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teethe: giọng Anh (UK) /tiːð/, giọng Mỹ (US) /tiːð/.