telco
UK/ˈtɛlˌkəʊ/
giọng máy của trình duyệt
telco nghĩa là công ty viễn thông, hãng viễn thông.
Nghĩa của telco
Danh từ
- thông tục Công ty viễn thông, hãng viễn thông.
- Hội nghị qua điện thoại.
Dạng từ của telco
| Số nhiều | telcos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telco
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ telco
công ty viễn thông:; hội nghị qua điện thoại
Câu hỏi thường gặp
telco nghĩa là gì?
telco (danh từ) nghĩa là công ty viễn thông, hãng viễn thông.
telco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của telco: giọng Anh (UK) /ˈtɛlˌkəʊ/.