TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telco

UK/ˈtɛlˌkəʊ/ giọng máy của trình duyệt

telco nghĩa là công ty viễn thông, hãng viễn thông.

Nghĩa của telco

Danh từ

  1. thông tục Công ty viễn thông, hãng viễn thông.
  2. Hội nghị qua điện thoại.

Dạng từ của telco

Số nhiềutelcos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telco

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ telco

công ty viễn thông:; hội nghị qua điện thoại

Câu hỏi thường gặp

telco nghĩa là gì?

telco (danh từ) nghĩa là công ty viễn thông, hãng viễn thông.

telco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telco: giọng Anh (UK) /ˈtɛlˌkəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.