TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tele-

UK/ˈtɛl.ɪ/ US/ˈtɛl.ə/ giọng máy của trình duyệt

tele- nghĩa là khoảng cách, tầm xa, máy điện báo.

Nghĩa của tele-

Tiền tố

  1. Khoảng cách, tầm xa.
    • telephoneđiện thoại
  2. Máy điện báo.

Dạng từ của tele-

Số nhiềuTeles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tele-

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tele- nghĩa là gì?

tele- (tiền tố) nghĩa là khoảng cách, tầm xa, máy điện báo.

tele- phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tele-: giọng Anh (UK) /ˈtɛl.ɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛl.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.