TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telecast

UK/ˈtɛlɪkæst/ US/ˈtɛlɪkæst/ giọng máy của trình duyệt

telecast nghĩa là chương trình truyền hình.

Nghĩa của telecast

Danh từ

  1. Sự phát chương trình truyền hình.
  2. Chương trình truyền hình.

Ngoại động từ

  1. Phát đi bằng truyền hình.

Dạng từ của telecast

Ngôi thứ ba số íttelecasts
Hiện tại phân từ (-ing)telecasting
Quá khứ phân từtelecast
Quá khứtelecast
Số nhiềutelecasts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telecast

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

telecast nghĩa là gì?

telecast (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chương trình truyền hình.

telecast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telecast: giọng Anh (UK) /ˈtɛlɪkæst/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛlɪkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.