telegram
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛləˌɡɹæm/
US/ˈtɛləˌɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
telegram nghĩa là bức điện, bức điện tín, điện báo, điện tín.
Nghĩa của telegram
Danh từ
- Bức điện, bức điện tín.
- to send a telegramđánh một bức điện tín
Dạng từ của telegram
| Số nhiều | telegrams |
| Ngôi thứ ba số ít | telegrams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | telegramming |
| Quá khứ phân từ | telegrammed |
| Quá khứ | telegrammed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telegram
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
telegram nghĩa là gì?
telegram (danh từ) nghĩa là bức điện, bức điện tín, điện báo, điện tín.
telegram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của telegram: giọng Anh (UK) /ˈtɛləˌɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛləˌɡɹæm/.