cable
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkeɪ.bəl/
US/ˈkeɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
cable nghĩa là dây cáp, cáp xuyên đại dương, cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp.
Nghĩa của cable
Danh từ
- Dây cáp.
- Cáp xuyên đại dương.
- Như Cablegram.
- Hàng hải Dây neo.
- Hàng hải Tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length).
- Đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng).
Động từ
- Cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp.
- Đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp.
- Trang bị bằng đường viền xoắn (cột).
Dạng từ của cable
| Số nhiều | cables |
| Ngôi thứ ba số ít | cables |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cabling |
| Quá khứ phân từ | cabled |
| Quá khứ | cabled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cable
Đồng nghĩa
Họ từ của cable
Cụm từ, thành ngữ với cable
- to cut (slip) one's cables — (Từ lóng) Chết ngoẻo.
- cable conductor — Dây cáp.
- cable connector — Đầu nối cáp.
- cable core — Lõi cáp.
- cable television — Truyền hình cáp.
- cable terminal — Hộp cuối dây cáp.
Câu ví dụ với cable
- Tom has a drawer full of USB cables. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cable nghĩa là gì?
cable (danh từ, động từ) nghĩa là dây cáp, cáp xuyên đại dương, cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp.
cable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cable: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.bəl/.