TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cable

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkeɪ.bəl/ US/ˈkeɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

cable nghĩa là dây cáp, cáp xuyên đại dương, cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp.

Nghĩa của cable

Danh từ

  1. Dây cáp.
  2. Cáp xuyên đại dương.
  3. Như Cablegram.
  4. Hàng hải Dây neo.
  5. Hàng hải Tầm (1 qoành 0 hải lý tức 183m, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) 219m) ((cũng) cable length).
  6. Đường viền xoắn (quanh cột); đường chạm xoắn (vòng vàng).

Động từ

  1. Cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp.
  2. Đánh điện xuyên đại dương; đánh cáp.
  3. Trang bị bằng đường viền xoắn (cột).

Dạng từ của cable

Số nhiềucables
Ngôi thứ ba số ítcables
Hiện tại phân từ (-ing)cabling
Quá khứ phân từcabled
Quá khứcabled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cable

Đồng nghĩa

Họ từ của cable

Cụm từ, thành ngữ với cable

  • to cut (slip) one's cables — (Từ lóng) Chết ngoẻo.
  • cable conductor — Dây cáp.
  • cable connector — Đầu nối cáp.
  • cable core — Lõi cáp.
  • cable television — Truyền hình cáp.
  • cable terminal — Hộp cuối dây cáp.

Câu ví dụ với cable

  • Tom has a drawer full of USB cables. Tom có một ngăn tủ đầy cáp USB.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cable nghĩa là gì?

cable (danh từ, động từ) nghĩa là dây cáp, cáp xuyên đại dương, cột bằng dây cáp, buộc bằng dây cáp.

cable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cable: giọng Anh (UK) /ˈkeɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.