TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telegraphy

UK/təˈlɛɡɹəfi/ US/təˈlɛɡɹəfi/ giọng máy của trình duyệt

telegraphy nghĩa là phép điện báo, thuật điện báo.

Nghĩa của telegraphy

Danh từ

  1. Phép điện báo, thuật điện báo.

Dạng từ của telegraphy

Số nhiềutelegraphies

Họ từ của telegraphy

Câu hỏi thường gặp

telegraphy nghĩa là gì?

telegraphy (danh từ) nghĩa là phép điện báo, thuật điện báo.

telegraphy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telegraphy: giọng Anh (UK) /təˈlɛɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /təˈlɛɡɹəfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.