telepath
US/ˈtɛ.lə.ˌpæθ/
giọng máy của trình duyệt
telepath nghĩa là Người có khả năng ngoại cảm.
Nghĩa của telepath
Danh từ
- Người có khả năng ngoại cảm.
Dạng từ của telepath
| Số nhiều | telepaths |
| Ngôi thứ ba số ít | telepaths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | telepathing |
| Quá khứ phân từ | telepathed |
| Quá khứ | telepathed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telepath
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
telepath nghĩa là gì?
telepath (danh từ) nghĩa là Người có khả năng ngoại cảm.
telepath phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của telepath: giọng Mỹ (US) /ˈtɛ.lə.ˌpæθ/.