telepathic
UK/ˌtɛlɪˈpæθɪk/
US/ˌtɛlɪˈpæθɪk/
giọng máy của trình duyệt
telepathic nghĩa là cảm từ xa.
Nghĩa của telepathic
Tính từ
- Cảm từ xa.
Dạng từ của telepathic
| So sánh hơn | more telepathic |
| So sánh nhất | most telepathic |
Câu ví dụ với telepathic
- He has telepathic abilities. Anh ta có năng lực ngoại cảm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
telepathic nghĩa là gì?
telepathic (tính từ) nghĩa là cảm từ xa.
telepathic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của telepathic: giọng Anh (UK) /ˌtɛlɪˈpæθɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌtɛlɪˈpæθɪk/.