TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telepathy

UK/tɛˈlɛp.ə.θi/ US/tɛˈlɛp.ə.θi/ giọng máy của trình duyệt

telepathy nghĩa là sự cảm từ xa, thần giao cách cảm.

Nghĩa của telepathy

Danh từ

  1. Sự cảm từ xa.
  2. Sự thần giao cách cảm.

Dạng từ của telepathy

Số nhiềutelepathies

Câu hỏi thường gặp

telepathy nghĩa là gì?

telepathy (danh từ) nghĩa là sự cảm từ xa, thần giao cách cảm.

telepathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telepathy: giọng Anh (UK) /tɛˈlɛp.ə.θi/, giọng Mỹ (US) /tɛˈlɛp.ə.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.