telepathize
giọng máy của trình duyệt
telepathize nghĩa là cảm từ xa.
Nghĩa của telepathize
Nội động từ
- Cảm từ xa.
Dạng từ của telepathize
| Ngôi thứ ba số ít | telepathizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | telepathizing |
| Quá khứ phân từ | telepathized |
| Quá khứ | telepathized |
Câu hỏi thường gặp
telepathize nghĩa là gì?
telepathize (nội động từ) nghĩa là cảm từ xa.