telescope
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛl.ɪ.skəʊp/
US/ˈtɛl.əˌskoʊp/
giọng máy của trình duyệt
telescope nghĩa là kính thiên văn, lồng nhau, đâm vào nhau, húc lồng vào nhau.
Nghĩa của telescope
Danh từ
- Kính thiên văn.
Nội động từ
- Lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn).
- the two tubes telescopehai ống lồng vào nhau
Ngoại động từ
- Đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa).
- Thông tục Thâu tóm, thu gọn lại.
- he telescopes all his arguments into one sentenceanh ta thâu tóm tất cả lý lẽ của mình vào một câu
Dạng từ của telescope
| Số nhiều | telescopes |
| Ngôi thứ ba số ít | telescopes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | telescoping |
| Quá khứ phân từ | telescoped |
| Quá khứ | telescoped |
Họ từ của telescope
Câu ví dụ với telescope
- Telescope sales increased during the COVID-19 pandemic. Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
telescope nghĩa là gì?
telescope (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kính thiên văn, lồng nhau, đâm vào nhau, húc lồng vào nhau.
telescope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của telescope: giọng Anh (UK) /ˈtɛl.ɪ.skəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛl.əˌskoʊp/.