TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telescope

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛl.ɪ.skəʊp/ US/ˈtɛl.əˌskoʊp/ giọng máy của trình duyệt

telescope nghĩa là kính thiên văn, lồng nhau, đâm vào nhau, húc lồng vào nhau.

Nghĩa của telescope

Danh từ

  1. Kính thiên văn.

Nội động từ

  1. Lồng nhau (như hai ống của kính thiên văn).
    • the two tubes telescopehai ống lồng vào nhau

Ngoại động từ

  1. Đâm vào nhau, húc lồng vào nhau (xe lửa).
  2. Thông tục Thâu tóm, thu gọn lại.
    • he telescopes all his arguments into one sentenceanh ta thâu tóm tất cả lý lẽ của mình vào một câu

Dạng từ của telescope

Số nhiềutelescopes
Ngôi thứ ba số íttelescopes
Hiện tại phân từ (-ing)telescoping
Quá khứ phân từtelescoped
Quá khứtelescoped

Họ từ của telescope

Câu ví dụ với telescope

  • Telescope sales increased during the COVID-19 pandemic. Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

telescope nghĩa là gì?

telescope (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là kính thiên văn, lồng nhau, đâm vào nhau, húc lồng vào nhau.

telescope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telescope: giọng Anh (UK) /ˈtɛl.ɪ.skəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛl.əˌskoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.