microscope
UK/ˈmaɪ.kɹəˌskəʊp/
US/ˈmaɪ.kɹəˌskoʊp/
giọng máy của trình duyệt
microscope nghĩa là kính hiển vi.
Nghĩa của microscope
Danh từ
- Kính hiển vi.
Dạng từ của microscope
| Số nhiều | microscopes |
| Ngôi thứ ba số ít | microscopes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | microscoping |
| Quá khứ phân từ | microscoped |
| Quá khứ | microscoped |
Họ từ của microscope
Câu ví dụ với microscope
- He was looking through a microscope. Anh ta nhìn bằng kính hiển vi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
microscope nghĩa là gì?
microscope (danh từ) nghĩa là kính hiển vi.
microscope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của microscope: giọng Anh (UK) /ˈmaɪ.kɹəˌskəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪ.kɹəˌskoʊp/.