TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

television program

US/ˈtɛləˌvɪʒən ˌpɹoʊˌɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

television program nghĩa là chương trình truyền hình.

Nghĩa của television program

Danh từ

  1. Chương trình truyền hình.

Dạng từ của television program

Số nhiềutelevision programs

Câu hỏi thường gặp

television program nghĩa là gì?

television program (danh từ) nghĩa là chương trình truyền hình.

television program phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của television program: giọng Mỹ (US) /ˈtɛləˌvɪʒən ˌpɹoʊˌɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.