TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telex

UK/tɛl.ɛks/ US/ˈtɛˌlɛks/ giọng máy của trình duyệt

telex nghĩa là viễn tín.

Nghĩa của telex

Danh từ

  1. Tê-lếch; hệ thống thông tin liên lạc bằng máy điện báo ghi chữ.
  2. Tê-lếch (tin, thư gửi đi hoặc nhận được bằng tê-lếch).
  3. Máy phát và nhận thư bằng tê-lếch; máy tê-lếch.

Ngoại động từ

  1. Gửi (một bức thư) bằng tê-lếch, liên lạc với (ai) bằng tê-lếch.

Dạng từ của telex

Số nhiềutelexes
Ngôi thứ ba số íttelexes
Hiện tại phân từ (-ing)telexing
Quá khứ phân từtelexed
Quá khứtelexed

Câu hỏi thường gặp

telex nghĩa là gì?

telex (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là viễn tín.

telex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telex: giọng Anh (UK) /tɛl.ɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛˌlɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.