TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temperature

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛm.pəɹ.ə.t͡ʃə(ɹ)/ US/ˈtɛm.pəɹ.ə.t͡ʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

temperature nghĩa là nhiệt độ, sốt.

Nghĩa của temperature

Danh từ

  1. Nhiệt độ.
    • to take someone's temperatuređo (lấy) độ nhiệt cho ai
    • to have (run) a temperaturelên cơn sốt

Dạng từ của temperature

Số nhiềutemperatures

Họ từ của temperature

Câu ví dụ với temperature

  • The temperature has suddenly dropped. Nhiệt độ đột nhiên giảm.
  • Tom's body temperature is 36.1 degrees. Nhiệt độ cơ thể của Tom là 36.1 độ.
  • I took her temperature. Anh ấy đo nhiệt đọ cho cô ấy.
  • Water can exist in the solid (ice), liquid, or gaseous (vapor) states, depending on temperature and pressure conditions. Nước có thể tồn tại ở thể rắn (băng), lỏng hoặc khí (hơi), tuỳ vào điều kiện nhiệt độ và áp suất.
  • Reactions become faster at high temperatures. Phản ứng xảy ra nhanh hơn ở nhiệt độ cao hơn.
  • During a span of three days in July 1995, more than 700 people died in Chicago, when temperatures rose above 97 F (36 C). Trong ba ngày tháng Bảy năm 1995, hơn 700 người đã chết ở Chicago, khi nhiệt độ tăng lên trên 97 độ F (36 độ C).

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

temperature nghĩa là gì?

temperature (danh từ) nghĩa là nhiệt độ, sốt.

temperature phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temperature: giọng Anh (UK) /ˈtɛm.pəɹ.ə.t͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pəɹ.ə.t͡ʃə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.