TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temperer

US/ˈtɛm.pɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt

temperer nghĩa là thợ tôi, người nhào trộn.

Nghĩa của temperer

Danh từ

  1. Kỹ thuật Thợ tôi (sắt, thép).
  2. Người nhào trộn (hồ, vữa).

Dạng từ của temperer

Số nhiềutemperers

Câu hỏi thường gặp

temperer nghĩa là gì?

temperer (danh từ) nghĩa là thợ tôi, người nhào trộn.

temperer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temperer: giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pɜ.ːɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.