TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tempering

US/ˈtɛm.pɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

tempering nghĩa là sự tôi, sự trộn vữa.

Nghĩa của tempering

Danh từ

  1. Sự tôi (thép).
  2. Kiến trúc Sự trộn vữa.
  3. Sự hoà trộn; sự xáo trộn.

Dạng từ của tempering

Số nhiềutemperings

Câu hỏi thường gặp

tempering nghĩa là gì?

tempering (danh từ) nghĩa là sự tôi, sự trộn vữa.

tempering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tempering: giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.