tempering
US/ˈtɛm.pɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
tempering nghĩa là sự tôi, sự trộn vữa.
Nghĩa của tempering
Danh từ
- Sự tôi (thép).
- Kiến trúc Sự trộn vữa.
- Sự hoà trộn; sự xáo trộn.
Dạng từ của tempering
| Số nhiều | temperings |
Câu hỏi thường gặp
tempering nghĩa là gì?
tempering (danh từ) nghĩa là sự tôi, sự trộn vữa.
tempering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tempering: giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pɜ.ːiɳ/.