template
UK/ˈtɛm.plɪt/
US/ˈtɛm.plɪt/
giọng máy của trình duyệt
template nghĩa là mẫu, dưỡng, bản mẫu, khuôn mẫu.
Nghĩa của template
Danh từ
- Mẫu, dưỡng.
- Bản mẫu, khuôn mẫu.
Dạng từ của template
| Số nhiều | templates |
| Ngôi thứ ba số ít | templates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | templating |
| Quá khứ phân từ | templated |
| Quá khứ | templated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với template
Đồng nghĩa
Họ từ của template
Câu hỏi thường gặp
template nghĩa là gì?
template (danh từ) nghĩa là mẫu, dưỡng, bản mẫu, khuôn mẫu.
template phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của template: giọng Anh (UK) /ˈtɛm.plɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.plɪt/.