TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Temple of Heaven

giọng máy của trình duyệt

Temple of Heaven nghĩa là thiên đàn.

Nghĩa của Temple of Heaven

Danh từ riêng

  1. Thiên Đàn.

Câu hỏi thường gặp

Temple of Heaven nghĩa là gì?

Temple of Heaven (danh từ riêng) nghĩa là thiên đàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.