tempo
UK/ˈtɛm.pəʊ/
US/ˈtɛm.poʊ/
giọng máy của trình duyệt
tempo nghĩa là độ nhanh, nhịp, nhịp độ.
Nghĩa của tempo
Danh từ
- Âm nhạc Độ nhanh.
- Nhịp, nhịp độ.
- at a quick tempovới nhịp độ nhanh
Dạng từ của tempo
| Số nhiều | tempos |
Câu ví dụ với tempo
- I like the slow tempo of this song. Tôi thích nhịp điệu chậm của bài hát này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tempo nghĩa là gì?
tempo (danh từ) nghĩa là độ nhanh, nhịp, nhịp độ.
tempo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tempo: giọng Anh (UK) /ˈtɛm.pəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.poʊ/.