TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tempo

UK/ˈtɛm.pəʊ/ US/ˈtɛm.poʊ/ giọng máy của trình duyệt

tempo nghĩa là độ nhanh, nhịp, nhịp độ.

Nghĩa của tempo

Danh từ

  1. Âm nhạc Độ nhanh.
  2. Nhịp, nhịp độ.
    • at a quick tempovới nhịp độ nhanh

Dạng từ của tempo

Số nhiềutempos

Câu ví dụ với tempo

  • I like the slow tempo of this song. Tôi thích nhịp điệu chậm của bài hát này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tempo nghĩa là gì?

tempo (danh từ) nghĩa là độ nhanh, nhịp, nhịp độ.

tempo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tempo: giọng Anh (UK) /ˈtɛm.pəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.poʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.