temple
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/tɪm.pl̩/
giọng máy của trình duyệt
temple nghĩa là đền, điện, thái dương, thiền viện.
Nghĩa của temple
Danh từ
- Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường.
- Giải phẫu Thái dương.
- Cái căng vải (trong khung cửi).
Dạng từ của temple
| Số nhiều | temples |
| Ngôi thứ ba số ít | temples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | templing |
| Quá khứ phân từ | templed |
| Quá khứ | templed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temple
Đồng nghĩa
Họ từ của temple
Cụm từ, thành ngữ với temple
- Temple of Heaven — Thiên Đàn.
- temple name — Miếu hiệu.
Câu ví dụ với temple
- Speaking of Kyoto, have you ever visited the Kinkakuji Temple? Nhân tiện nói về Kyoto, bạn đã đi chùa Kinkaku-ji bao giờ chưa?
- My hobby is visiting old temples. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ.
- Let's visit some temples tomorrow. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền.
- You should visit Kyoto, which is famous for its old temples and shrines. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
temple nghĩa là gì?
temple (danh từ) nghĩa là đền, điện, thái dương, thiền viện.
temple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temple: giọng Mỹ (US) /tɪm.pl̩/.