templet
giọng máy của trình duyệt
templet nghĩa là mẫu, dưỡng.
Nghĩa của templet
Danh từ
- Kỹ thuật Mẫu, dưỡng.
Câu hỏi thường gặp
templet nghĩa là gì?
templet (danh từ) nghĩa là mẫu, dưỡng.
templet nghĩa là mẫu, dưỡng.
templet (danh từ) nghĩa là mẫu, dưỡng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.