TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temporal

UK/ˈtɛm.pə.ɹəl/ US/ˈtɛm.pə.ɹəl/ giọng máy của trình duyệt

temporal nghĩa là thời gian, trần tục, thế tục, xương thái dương.

Nghĩa của temporal

Tính từ

  1. Thuộc Thời gian.
    • temporal conceptkhái niệm thời gian
  2. Thuộc Trần tục, (thuộc) thế tục; (thuộc) thế gian.
    • the temporal power of the popequyền thế tục của giáo hoàng
  3. Giải phẫu (thuộc) thái dương.

Danh từ

  1. Xương thái dương.

Dạng từ của temporal

So sánh hơnmore temporal
So sánh nhấtmost temporal
Số nhiềutemporals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temporal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của temporal

Cụm từ, thành ngữ với temporal

  • temporal bone — Xương thái dương.
  • temporal lobe — Thùy thái dương

Câu hỏi thường gặp

temporal nghĩa là gì?

temporal (tính từ, danh từ) nghĩa là thời gian, trần tục, thế tục, xương thái dương.

temporal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temporal: giọng Anh (UK) /ˈtɛm.pə.ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pə.ɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.