temporality
US/ˌtɛm.pə.ˈræ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
temporality nghĩa là tính chất tạm thời.
Nghĩa của temporality
Danh từ
- Pháp lý Tính chất tạm thời.
- Thường số, Số nhiều Tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporalty).
- Tình trạng tồn tại theo thời gian hay có mối liên hệ với thời gian.
Dạng từ của temporality
| Số nhiều | temporalities |
Câu hỏi thường gặp
temporality nghĩa là gì?
temporality (danh từ) nghĩa là tính chất tạm thời.
temporality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temporality: giọng Mỹ (US) /ˌtɛm.pə.ˈræ.lə.ti/.