TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temporality

US/ˌtɛm.pə.ˈræ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

temporality nghĩa là tính chất tạm thời.

Nghĩa của temporality

Danh từ

  1. Pháp lý Tính chất tạm thời.
  2. Thường số, Số nhiều Tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporalty).
  3. Tình trạng tồn tại theo thời gian hay có mối liên hệ với thời gian.

Dạng từ của temporality

Số nhiềutemporalities

Câu hỏi thường gặp

temporality nghĩa là gì?

temporality (danh từ) nghĩa là tính chất tạm thời.

temporality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temporality: giọng Mỹ (US) /ˌtɛm.pə.ˈræ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.