TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temporariness

US/ˈtɛm.pə.ˌrɛr.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

temporariness nghĩa là tính chất tạm thời, tính chất nhất thời.

Nghĩa của temporariness

Danh từ

  1. Tính chất tạm thời, tính chất nhất thời, tính chất lâm thời.

Dạng từ của temporariness

Số nhiềutemporarinesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temporariness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

temporariness nghĩa là gì?

temporariness (danh từ) nghĩa là tính chất tạm thời, tính chất nhất thời.

temporariness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temporariness: giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pə.ˌrɛr.i.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.