TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temporalty

giọng máy của trình duyệt

temporalty nghĩa là người ngoài đạo, ngương lương.

Nghĩa của temporalty

Danh từ

  1. Người ngoài đạo, ngương lương, người tục.
  2. Thường số, Số nhiều Tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporality).

Dạng từ của temporalty

Số nhiềutemporalties

Câu hỏi thường gặp

temporalty nghĩa là gì?

temporalty (danh từ) nghĩa là người ngoài đạo, ngương lương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.