temporalty
giọng máy của trình duyệt
temporalty nghĩa là người ngoài đạo, ngương lương.
Nghĩa của temporalty
Danh từ
- Người ngoài đạo, ngương lương, người tục.
- Thường số, Số nhiều Tài sản hoa lợi thế tục (của một tổ chức tôn giáo) ((cũng) temporality).
Dạng từ của temporalty
| Số nhiều | temporalties |
Câu hỏi thường gặp
temporalty nghĩa là gì?
temporalty (danh từ) nghĩa là người ngoài đạo, ngương lương.