temporise
giọng máy của trình duyệt
temporise nghĩa là trì hoãn, chờ thời, điều đình, thoả thuận.
Nghĩa của temporise
Nội động từ
- Trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ.
- Điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời.
- Thích ứng với hoàn cảnh, tuỳ cơ ứng biến.
- a temporizing politicianmột nhà chính trị biết tuỳ cơ ứng biến
Câu hỏi thường gặp
temporise nghĩa là gì?
temporise (nội động từ) nghĩa là trì hoãn, chờ thời, điều đình, thoả thuận.