TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temporise

giọng máy của trình duyệt

temporise nghĩa là trì hoãn, chờ thời, điều đình, thoả thuận.

Nghĩa của temporise

Nội động từ

  1. Trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ.
  2. Điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời.
  3. Thích ứng với hoàn cảnh, tuỳ cơ ứng biến.
    • a temporizing politicianmột nhà chính trị biết tuỳ cơ ứng biến

Câu hỏi thường gặp

temporise nghĩa là gì?

temporise (nội động từ) nghĩa là trì hoãn, chờ thời, điều đình, thoả thuận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.