TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temporize

UK/ˈtɛmpəɹaɪz/ US/ˈtɛmpəˌɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

temporize nghĩa là trì hoãn, chờ thời, điều đình, thoả thuận.

Nghĩa của temporize

Nội động từ

  1. Trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ.
  2. Điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời.
  3. Thích ứng với hoàn cảnh, tuỳ cơ ứng biến.
    • a temporizing politicianmột nhà chính trị biết tuỳ cơ ứng biến

Dạng từ của temporize

Ngôi thứ ba số íttemporizes
Hiện tại phân từ (-ing)temporizing
Quá khứ phân từtemporized
Quá khứtemporized

Họ từ của temporize

Câu hỏi thường gặp

temporize nghĩa là gì?

temporize (nội động từ) nghĩa là trì hoãn, chờ thời, điều đình, thoả thuận.

temporize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temporize: giọng Anh (UK) /ˈtɛmpəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛmpəˌɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.