temporization
giọng máy của trình duyệt
temporization nghĩa là sự trì hoãn, sự chờ thời, sự điều đình, sự thoả thuận.
Nghĩa của temporization
Danh từ
- Sự trì hoãn, sự chờ thời; kế hoãn binh.
- Sự điều đình, sự thoả thuận, sự hoà giải tạm thời.
- Sự thích ứng với hoàn cảnh, sự tuỳ cơ ứng biến.
Dạng từ của temporization
| Số nhiều | temporizations |
Câu hỏi thường gặp
temporization nghĩa là gì?
temporization (danh từ) nghĩa là sự trì hoãn, sự chờ thời, sự điều đình, sự thoả thuận.