TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temporizer

US/ˈtɛm.pə.ˌrɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

temporizer nghĩa là người trì hoãn, người chờ thời.

Nghĩa của temporizer

Danh từ

  1. Người trì hoãn, người chờ thời.
  2. Người biết thích ứng với hoàn cảnh, người biết tuỳ cơ ứng biến.

Dạng từ của temporizer

Số nhiềutemporizers

Câu hỏi thường gặp

temporizer nghĩa là gì?

temporizer (danh từ) nghĩa là người trì hoãn, người chờ thời.

temporizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temporizer: giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pə.ˌrɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.