temporizer
US/ˈtɛm.pə.ˌrɑɪ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
temporizer nghĩa là người trì hoãn, người chờ thời.
Nghĩa của temporizer
Danh từ
- Người trì hoãn, người chờ thời.
- Người biết thích ứng với hoàn cảnh, người biết tuỳ cơ ứng biến.
Dạng từ của temporizer
| Số nhiều | temporizers |
Câu hỏi thường gặp
temporizer nghĩa là gì?
temporizer (danh từ) nghĩa là người trì hoãn, người chờ thời.
temporizer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temporizer: giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pə.ˌrɑɪ.zɜː/.