tempt
UK/tɛm(p)t/
US/tɛm(p)t/
giọng máy của trình duyệt
tempt nghĩa là xúi, xúi giục, cám dỗ, quyến rũ.
Nghĩa của tempt
Ngoại động từ
- Xúi, xúi giục.
- to tempt someone to evilxúi ai làm điều ác
- Cám dỗ, quyến rũ, nhử, làm thèm, gợi thèm.
- to tempt the appetitelàm cho thèm ăn
Dạng từ của tempt
| Ngôi thứ ba số ít | tempts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tempting |
| Quá khứ phân từ | tempted |
| Quá khứ | tempted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tempt
Đồng nghĩa
Họ từ của tempt
Câu ví dụ với tempt
- I am tempted to try drugs, but I know I shouldn't. Tôi bị cám dỗ thử ma túy, nhưng tôi biết là tôi không nên thử.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tempt nghĩa là gì?
tempt (ngoại động từ) nghĩa là xúi, xúi giục, cám dỗ, quyến rũ.
tempt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tempt: giọng Anh (UK) /tɛm(p)t/, giọng Mỹ (US) /tɛm(p)t/.