TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tempting

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈtɛmp.tɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

tempting nghĩa là xúi giục, cám dỗ, lôi cuốn.

Nghĩa của tempting

Tính từ

  1. Xúi giục.
  2. Cám dỗ, lôi cuốn, khêu gợi, gây thèm.

Dạng từ của tempting

So sánh hơnmore tempting
So sánh nhấtmost tempting
Số nhiềutemptings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tempting

Đồng nghĩa

Họ từ của tempting

Câu hỏi thường gặp

tempting nghĩa là gì?

tempting (tính từ) nghĩa là xúi giục, cám dỗ, lôi cuốn.

tempting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tempting: giọng Mỹ (US) /ˈtɛmp.tɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.