TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenable

UK/ˈtɛn.ə.bəl/ US/ˈtɛn.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

tenable nghĩa là giữ được, bảo vệ được, cãi được, biện hộ được.

Nghĩa của tenable

Tính từ

  1. Giữ được, bảo vệ được, cố thủ được (vị trí, địa vị, đồn luỹ...).
    • a tenable townthành phố cố thủ được
  2. Cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lý lẽ...); lôgic.
    • a tenable theorymột lý thuyết có thể bảo vệ được
    • a tenable solutionmột giải pháp lôgic

Dạng từ của tenable

So sánh hơnmore tenable
So sánh nhấtmost tenable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tenable

Câu hỏi thường gặp

tenable nghĩa là gì?

tenable (tính từ) nghĩa là giữ được, bảo vệ được, cãi được, biện hộ được.

tenable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenable: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.