tenable
UK/ˈtɛn.ə.bəl/
US/ˈtɛn.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
tenable nghĩa là giữ được, bảo vệ được, cãi được, biện hộ được.
Nghĩa của tenable
Tính từ
- Giữ được, bảo vệ được, cố thủ được (vị trí, địa vị, đồn luỹ...).
- a tenable townthành phố cố thủ được
- Cãi được, biện hộ được, bảo vệ được (lập luận, lý lẽ...); lôgic.
- a tenable theorymột lý thuyết có thể bảo vệ được
- a tenable solutionmột giải pháp lôgic
Dạng từ của tenable
| So sánh hơn | more tenable |
| So sánh nhất | most tenable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của tenable
Câu hỏi thường gặp
tenable nghĩa là gì?
tenable (tính từ) nghĩa là giữ được, bảo vệ được, cãi được, biện hộ được.
tenable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenable: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.ə.bəl/.