TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenantable

US/ˈtɛ.nən.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

tenantable nghĩa là có thể thuê được.

Nghĩa của tenantable

Tính từ

  1. Có thể thuê được, có thể ở thuê được (nhà đất...).

Dạng từ của tenantable

So sánh hơnmore tenantable
So sánh nhấtmost tenantable

Câu hỏi thường gặp

tenantable nghĩa là gì?

tenantable (tính từ) nghĩa là có thể thuê được.

tenantable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenantable: giọng Mỹ (US) /ˈtɛ.nən.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.