tenantable
US/ˈtɛ.nən.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
tenantable nghĩa là có thể thuê được.
Nghĩa của tenantable
Tính từ
- Có thể thuê được, có thể ở thuê được (nhà đất...).
Dạng từ của tenantable
| So sánh hơn | more tenantable |
| So sánh nhất | most tenantable |
Câu hỏi thường gặp
tenantable nghĩa là gì?
tenantable (tính từ) nghĩa là có thể thuê được.
tenantable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenantable: giọng Mỹ (US) /ˈtɛ.nən.tə.bᵊl/.