TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenantless

US/ˈtɛ.nənt.ləs/ giọng máy của trình duyệt

tenantless nghĩa là không có người thuê, không có người ở.

Nghĩa của tenantless

Tính từ

  1. Không có người thuê.
  2. Không có người ở.

Dạng từ của tenantless

So sánh hơnmore tenantless
So sánh nhấtmost tenantless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenantless

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tenantless nghĩa là gì?

tenantless (tính từ) nghĩa là không có người thuê, không có người ở.

tenantless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenantless: giọng Mỹ (US) /ˈtɛ.nənt.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.