tenant
UK/ˈtɛ.nənt/
US/ˈtɛ.nənt/
giọng máy của trình duyệt
tenant nghĩa là người thuê mướn, tá điền, thuê, ở.
Nghĩa của tenant
Danh từ
- Người thuê mướn (nhà, đất...).
- The landlord pays for the gas, but the tenant pays for all other utilitiesChủ nhà trả tiền ga, nhưng người thuê trả các phí sử dụng khác
- Tá điền.
- Người ở, người chiếm cứ.
Ngoại động từ
- Thuê (nhà, đất).
- Ở, ở thuê.
Dạng từ của tenant
| Số nhiều | tenants |
| Ngôi thứ ba số ít | tenants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tenanting |
| Quá khứ phân từ | tenanted |
| Quá khứ | tenanted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenant
Đồng nghĩa
Họ từ của tenant
Câu ví dụ với tenant
- Most of this building's tenants are artists. Những người thuê nhà trong tòa nhà này hầu hết là nghệ sỹ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tenant nghĩa là gì?
tenant (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người thuê mướn, tá điền, thuê, ở.
tenant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenant: giọng Anh (UK) /ˈtɛ.nənt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛ.nənt/.