TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tendance

US/ˈtɛn.dənts/ giọng máy của trình duyệt

tendance nghĩa là sự trông nom, sự chăm sóc, sự phục vụ, sự hầu hạ.

Nghĩa của tendance

Danh từ

  1. Sự trông nom; sự chăm sóc.
  2. Sự phục vụ; sự hầu hạ.
  3. Những người phục vụ (nói chung); đoàn tùy tùng.

Dạng từ của tendance

Số nhiềutendances

Câu hỏi thường gặp

tendance nghĩa là gì?

tendance (danh từ) nghĩa là sự trông nom, sự chăm sóc, sự phục vụ, sự hầu hạ.

tendance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tendance: giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.