TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tend

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛnd/ US/ˈtɛnd/ giọng máy của trình duyệt

tend nghĩa là trông nom, săn sóc, theo, theo hầu.

Nghĩa của tend

Ngoại động từ

  1. Trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn.
    • to tend a patientchăm sóc người bệnh
    • to tend a gardenchăm nom khu vườn
    • to tend a machinetrông nom giữ gìn máy móc

Nội động từ

  1. + on, upon Theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ.
    • to tend upon someonephục vụ ai
  2. Quay về, xoay về, hướng về, đi về.
  3. Hướng tới, nhắm tới.
    • all their efforts tend to the same objecttất cả những cố gắng của chúng đều cùng nhằm tới một mục đích
  4. Có khuynh hướng.

Dạng từ của tend

Ngôi thứ ba số íttends
Hiện tại phân từ (-ing)tending
Quá khứ phân từtended
Quá khứtended

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tend

Đồng nghĩa

Họ từ của tend

Câu ví dụ với tend

  • Do hungry people tend to arrogance? Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?
  • I tend to wear clothes that are comfortable and practical rather than fashionable. Tôi có xu hướng mặc quần áo thoải mái và tiện dụng hơn là thời trang.
  • He tends to ask a lot of questions. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tend nghĩa là gì?

tend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trông nom, săn sóc, theo, theo hầu.

tend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tend: giọng Anh (UK) /ˈtɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.