tend
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛnd/
US/ˈtɛnd/
giọng máy của trình duyệt
tend nghĩa là trông nom, săn sóc, theo, theo hầu.
Nghĩa của tend
Ngoại động từ
- Trông nom, săn sóc, chăm sóc, chăm nom, giữ gìn.
- to tend a patientchăm sóc người bệnh
- to tend a gardenchăm nom khu vườn
- to tend a machinetrông nom giữ gìn máy móc
Nội động từ
- + on, upon Theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ.
- to tend upon someonephục vụ ai
- Quay về, xoay về, hướng về, đi về.
- Hướng tới, nhắm tới.
- all their efforts tend to the same objecttất cả những cố gắng của chúng đều cùng nhằm tới một mục đích
- Có khuynh hướng.
Dạng từ của tend
| Ngôi thứ ba số ít | tends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tending |
| Quá khứ phân từ | tended |
| Quá khứ | tended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tend
Đồng nghĩa
Họ từ của tend
Câu ví dụ với tend
- Do hungry people tend to arrogance? Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?
- I tend to wear clothes that are comfortable and practical rather than fashionable. Tôi có xu hướng mặc quần áo thoải mái và tiện dụng hơn là thời trang.
- He tends to ask a lot of questions. Anh ấy hay hỏi nhiều lắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tend nghĩa là gì?
tend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trông nom, săn sóc, theo, theo hầu.
tend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tend: giọng Anh (UK) /ˈtɛnd/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛnd/.