tendency
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛn.dən.si/
US/ˈtɛn.dən.si/
giọng máy của trình duyệt
tendency nghĩa là xu hướng, khuynh hướng, xu thế.
Nghĩa của tendency
Danh từ
- Xu hướng, khuynh hướng.
- the tendency to socialismxu hướng về chủ nghĩa xã hội
- a growing tendencymột khuynh hướng ngày càng rõ
Dạng từ của tendency
| Số nhiều | tendencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendency
Đồng nghĩa
Họ từ của tendency
Câu hỏi thường gặp
tendency nghĩa là gì?
tendency (danh từ) nghĩa là xu hướng, khuynh hướng, xu thế.
tendency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tendency: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.dən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dən.si/.