TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tendency

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛn.dən.si/ US/ˈtɛn.dən.si/ giọng máy của trình duyệt

tendency nghĩa là xu hướng, khuynh hướng, xu thế.

Nghĩa của tendency

Danh từ

  1. Xu hướng, khuynh hướng.
    • the tendency to socialismxu hướng về chủ nghĩa xã hội
    • a growing tendencymột khuynh hướng ngày càng rõ

Dạng từ của tendency

Số nhiềutendencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendency

Đồng nghĩa

Họ từ của tendency

Câu hỏi thường gặp

tendency nghĩa là gì?

tendency (danh từ) nghĩa là xu hướng, khuynh hướng, xu thế.

tendency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tendency: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.dən.si/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dən.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.