tendential
giọng máy của trình duyệt
tendential nghĩa là có xu hướng, có khuynh hướng, có dụng ý, có tính toán.
Nghĩa của tendential
Tính từ
- Có xu hướng, có khuynh hướng.
- Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.
- tendentious reportsnhững bản báo cáo có dụng ý
Câu hỏi thường gặp
tendential nghĩa là gì?
tendential (tính từ) nghĩa là có xu hướng, có khuynh hướng, có dụng ý, có tính toán.