TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tendential

giọng máy của trình duyệt

tendential nghĩa là có xu hướng, có khuynh hướng, có dụng ý, có tính toán.

Nghĩa của tendential

Tính từ

  1. Có xu hướng, có khuynh hướng.
  2. Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.
    • tendentious reportsnhững bản báo cáo có dụng ý

Câu hỏi thường gặp

tendential nghĩa là gì?

tendential (tính từ) nghĩa là có xu hướng, có khuynh hướng, có dụng ý, có tính toán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.