TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tendentious

UK/tɛnˈdɛnʃəs/ US/tɛnˈdɛnʃəs/ giọng máy của trình duyệt

tendentious nghĩa là có xu hướng, có khuynh hướng, có dụng ý, có tính toán.

Nghĩa của tendentious

Tính từ

  1. Có xu hướng, có khuynh hướng.
  2. Có dụng ý, có tính toán; có mục đích, có động cơ.
    • tendentious reportsnhững bản báo cáo có dụng ý

Dạng từ của tendentious

So sánh hơnmore tendentious
So sánh nhấtmost tendentious

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendentious

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tendentious nghĩa là gì?

tendentious (tính từ) nghĩa là có xu hướng, có khuynh hướng, có dụng ý, có tính toán.

tendentious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tendentious: giọng Anh (UK) /tɛnˈdɛnʃəs/, giọng Mỹ (US) /tɛnˈdɛnʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.