TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tender-eyed

US/ˈtɛn.dɜː.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

tender-eyed nghĩa là kém mắt.

Nghĩa của tender-eyed

Tính từ

  1. Có con mắt dịu hiền.
  2. Kém mắt.

Câu hỏi thường gặp

tender-eyed nghĩa là gì?

tender-eyed (tính từ) nghĩa là kém mắt.

tender-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tender-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dɜː.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.