tender-hearted
US/ˈtɛn.dɜː.ˈhɑːr.təd/
giọng máy của trình duyệt
tender-hearted nghĩa là dịu hiền, nhạy cảm.
Nghĩa của tender-hearted
Tính từ
- Dịu hiền; nhạy cảm; có bản chất tốt bụng và dịu dàng.
Câu hỏi thường gặp
tender-hearted nghĩa là gì?
tender-hearted (tính từ) nghĩa là dịu hiền, nhạy cảm.
tender-hearted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tender-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dɜː.ˈhɑːr.təd/.