TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tender-hearted

US/ˈtɛn.dɜː.ˈhɑːr.təd/ giọng máy của trình duyệt

tender-hearted nghĩa là dịu hiền, nhạy cảm.

Nghĩa của tender-hearted

Tính từ

  1. Dịu hiền; nhạy cảm; có bản chất tốt bụng và dịu dàng.

Câu hỏi thường gặp

tender-hearted nghĩa là gì?

tender-hearted (tính từ) nghĩa là dịu hiền, nhạy cảm.

tender-hearted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tender-hearted: giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dɜː.ˈhɑːr.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.