TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenderfeet

giọng máy của trình duyệt

tenderfeet nghĩa là người mới đến, sói con.

Nghĩa của tenderfeet

Danh từ

  1. Người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sói con (hướng đạo).
  3. Thông tục Người mới gia nhập (đoàn thể); người mới học việc; người mới tu.

Câu hỏi thường gặp

tenderfeet nghĩa là gì?

tenderfeet (danh từ) nghĩa là người mới đến, sói con.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.