TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenderfoot

US/ˈtɛn.dɜː.ˌfʊt/ giọng máy của trình duyệt

tenderfoot nghĩa là người mới đến, sói con.

Nghĩa của tenderfoot

Danh từ

  1. Người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sói con (hướng đạo).
  3. Thông tục Người mới gia nhập (đoàn thể); người mới học việc; người mới tu.

Dạng từ của tenderfoot

Số nhiềutenderfeet

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenderfoot

Đồng nghĩa

Họ từ của tenderfoot

Câu hỏi thường gặp

tenderfoot nghĩa là gì?

tenderfoot (danh từ) nghĩa là người mới đến, sói con.

tenderfoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenderfoot: giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dɜː.ˌfʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.